sedately
trạng từC1sedately nghĩa là một cách điềm tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sedately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sedate manner.
Các nét nghĩa của từ sedately
- 1
trạng từC1
in a sedate manner
một cách trầm tĩnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa calmly
Câu hỏi thường gặp về sedately
sedately nghĩa là gì?
sedately nghĩa là một cách điềm tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập). sedately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sedate manner.
sedately được dùng trong câu như thế nào?
Nance was lovely and looked as fresh and sweet as a white violet as she sat in her room sedately awaiting the hour. (Nell Speed, Molly Brown's College Friends. Nguồn: Project Gutenberg #36733.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sedately, mã đối chiếu EV-302BC773. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng