Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scatter”

621 câu thật có từ scatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scatter nghĩa là rải rác. scatter là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to cause to separate and go in different directions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scatter

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng scatter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widely scatter295 lần
thinly scatter216 lần
scatter throughout430 lần
scatter fragments224 lần
scatter senses260 lần
scatter abroad250 lần
scatter broadcast151 lần
lay scatter814 lần
scatter groups187 lần
scatter cottages110 lần
scatter over2.745 lần
scatter plot140 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scatter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scatter trong kho câu?
Kho câu có 621 câu có từ scatter hoặc các dạng của từ, trích từ 462 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scatter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 181 câu, rồi Bậc B1 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scatter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scatter: Quá khứ đơn (82 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (60 câu), Quá khứ hoàn thành (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.