E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scatter”

436 câu thật có từ scatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scatter nghĩa là rải rác. scatter là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to cause to separate and go in different directions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scatter

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Blue light scatters much more than red, which is why the sky appears blue on a clear day.

    Từ trong câu: scatter, blue, light, much, red, sky, appear, clear

    «Sky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2004 (bản sửa đổi 10949699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Many men of many minds, many lands of many kinds"--to scatter over--and away some have gone, seeking homes elsewhere.

    Từ trong câu: elsewhere, scatter, many, man, mind, land, kind, away

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was still alive, and four more shots, fired close to his head, scattered his brains over the grass.

    Từ trong câu: brain, grass, alive, scatter, still, four, shot, fire

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These wild horses filled a useful place in the needs of these scattered beginners far from each other and from towns.

    Từ trong câu: beginner, wild, horse, fill, useful, place, need, scatter

    John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scatter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widely scatter295 lần
thinly scatter216 lần
scatter throughout430 lần
scatter fragments224 lần
scatter senses260 lần
scatter abroad250 lần
scatter broadcast151 lần
lay scatter814 lần
scatter groups187 lần
scatter cottages110 lần
scatter over2.745 lần
scatter plot140 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scatter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scatter trong kho câu?
Kho câu có 436 câu có từ scatter hoặc các dạng của từ, trích từ 392 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scatter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scatter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scatter: Quá khứ đơn (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.