E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refrain”

126 câu thật có từ refrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refrain nghĩa là kiềm chế. refrain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a song where a soloist is joined by a group of singers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ refrain

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng refrain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
refrain from expressing134 lần
refrain from mentioning67 lần
refrain from laughing270 lần
scarce refrain112 lần
refrain from shedding37 lần
refrain from joining54 lần
refrain from bursting53 lần
refrain from uttering49 lần
refrain from exclaiming42 lần
scarcely refrain293 lần
refrain from quoting25 lần
refrain from smiling162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refrain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refrain trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ refrain hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refrain gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refrain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refrain: can và could (41 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.