Câu tiếng Anh có từ “refrain”
126 câu thật có từ refrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refrain nghĩa là kiềm chế. refrain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a song where a soloist is joined by a group of singers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refrain
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Then she would again work away at the eyelids, till my sister could no longer refrain from laughing.
Từ trong câu: refrain, eyelid, again, work, away, till, sister, long
Emma, 1821?-1910 Davenport, Live toys. Nguồn: Project Gutenberg #42946. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Up to this time the Rumanians had hoped, perhaps, even believed, that Bulgaria would refrain from attacking in Dobrudja.
Từ trong câu: refrain, up, time, hope, perhaps, even, believe, attack
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
M. Sazonof, M. Schebeko added, had accepted this proposal on condition that Austria would refrain from the actual invasion of Servia.
Từ trong câu: refrain, invasion, proposal, be, add, accept, condition, actual
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I would not have promised to refrain from speaking, had I not been certain that the time for such painful concealment must be very short."
Từ trong câu: refrain, painful, promise, speak, certain, time, short
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Ah, madame,” I answered (little thinking that my words would prove prophetic), “refrain from expressions which at some future day may prove embarrassing to you.
Từ trong câu: prophetic, embarrassing, refrain, madame, answer, little, think, word
Madame de Rémusat, Memoirs of the Empress Josephine, Vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #49175. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng refrain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| refrain from expressing | 134 lần |
| refrain from mentioning | 67 lần |
| refrain from laughing | 270 lần |
| scarce refrain | 112 lần |
| refrain from shedding | 37 lần |
| refrain from joining | 54 lần |
| refrain from bursting | 53 lần |
| refrain from uttering | 49 lần |
| refrain from exclaiming | 42 lần |
| scarcely refrain | 293 lần |
| refrain from quoting | 25 lần |
| refrain from smiling | 162 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refrain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refrain trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ refrain hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refrain gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refrain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refrain: can và could (41 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.