Câu tiếng Anh có từ “refrain”
156 câu thật có từ refrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refrain nghĩa là kiềm chế. refrain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a song where a soloist is joined by a group of singers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refrain
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The priest instructs to refrain from eating and drinking this day and the next.
Từ trong câu: refrain, priest, instruct, eat, drink, day, next
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late Italian 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241495 (bản sửa đổi 4539844). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And the loveliest Italian girls—perfect little rosebuds, ... one can hardly refrain from kissing them.
Từ trong câu: refrain, kiss, lovely, perfect, girl, little, hardly
E. L., 1864-1960 [Translator] Voynich, The humour of Russia. Nguồn: Project Gutenberg #71756. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could not, therefore, refrain from experiencing the bitterest feeling of hatred of the system and its promoters.
Từ trong câu: refrain, hatred, therefore, experience, feel, system
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In conclusion, we cannot refrain from noticing the firmness and presence of mind evinced by Captain Burgess under the most appalling circumstances.
Từ trong câu: refrain, appalling, firmness, appal, appall, conclusion, can, notice
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes, preoccupied with her work, she sang the refrain very low, very lingeringly; “A long time ago” came out like the saddest cadence of a funeral hymn.
Từ trong câu: refrain, sometimes, work, sing, low, long, time, ago
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He arranged and rearranged, he plunged his hand rapidly into certain mysterious boxes, singing in one of the falsest of voices an old French refrain to enliven the situation.
Từ trong câu: refrain, singing, arrange, rearrange, sing, hand, rapidly, certain
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most difficult things to do is to refrain from overwork when the need of work is so apparent.
Từ trong câu: overwork, difficult, thing, refrain, need, work, apparent
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng refrain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| refrain from expressing | 134 lần |
| refrain from mentioning | 67 lần |
| refrain from laughing | 270 lần |
| scarce refrain | 112 lần |
| refrain from shedding | 37 lần |
| refrain from joining | 54 lần |
| refrain from bursting | 53 lần |
| refrain from uttering | 49 lần |
| refrain from exclaiming | 42 lần |
| scarcely refrain | 293 lần |
| refrain from quoting | 25 lần |
| refrain from smiling | 162 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refrain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refrain trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ refrain hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refrain gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refrain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refrain: can và could (53 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.