Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refrain”

155 câu thật có từ refrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refrain nghĩa là kiềm chế. refrain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a song where a soloist is joined by a group of singers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ refrain

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I warn you to refrain from provoking me, or I’ll ask your abduction as a special favour!

    Từ trong câu: refrain, special, favour, warn, ask, favor

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will refrain from meeting organised force with force.

    Từ trong câu: refrain, meet, organise, force

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But still the same refrain is repeated, and will be, no doubt, for a long while to come: "Follow the rules!

    Từ trong câu: refrain, still, repeat, doubt, long, come, follow, rule

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will refrain from all criticism of the exaggerations we have lived through during these last days.

    Từ trong câu: exaggeration, refrain, criticism, live, last, day

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I must beg, however, that you will kindly refrain from thinking for yourself, and that you will do exactly what you are told."

    Từ trong câu: beg, refrain, kindly, yourself, however, think, exactly, tell

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His refrain was ever the same: "Sooner or later, politics, journalism, a marriage, or a big piece of business luck will make me a Croesus.

    Từ trong câu: journalism, refrain, ever, soon, late, politics, marriage, big

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng refrain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
refrain from expressing134 lần
refrain from mentioning67 lần
refrain from laughing270 lần
scarce refrain112 lần
refrain from shedding37 lần
refrain from joining54 lần
refrain from bursting53 lần
refrain from uttering49 lần
refrain from exclaiming42 lần
scarcely refrain293 lần
refrain from quoting25 lần
refrain from smiling162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refrain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refrain trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ refrain hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refrain gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refrain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refrain: can và could (53 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.