Câu tiếng Anh có từ “refrain”
126 câu thật có từ refrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refrain nghĩa là kiềm chế. refrain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a song where a soloist is joined by a group of singers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refrain
In addition, you should refrain from talking in the tournament hall as much as possible.
Từ trong câu: refrain, addition, talk, tournament, hall, much, possible
«Chess/Tournaments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130367 (bản sửa đổi 3702334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We demand of a person that he should refrain from starting what he can’t finish.
Từ trong câu: refrain, demand, person, start, finish
Floyd Dell, Were You Ever a Child?. Nguồn: Project Gutenberg #57949. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They should particularly refrain from engaging in buying and selling.
Từ trong câu: refrain, particularly, engage, buy, sell
«Organic Business Guide/Developing organic value chains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219581 (bản sửa đổi 3341389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They should attempt to resolve the problem and refrain from deleterious attacks on the slacking individual.
Từ trong câu: slack, refrain, attempt, resolve, problem, attack, individual
«Managing Groups and Teams/Social Loafing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80292 (bản sửa đổi 4413364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One who lives an indoor life should refrain from an undue indulgence in such foods.
Từ trong câu: indoor, indulgence, refrain, life, food
Susanna Cocroft, What to eat and when. Nguồn: Project Gutenberg #72779. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng refrain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- refrain from expressing134 lần
- refrain from mentioning67 lần
- refrain from laughing270 lần
- scarce refrain112 lần
- refrain from shedding37 lần
- refrain from joining54 lần
- refrain from bursting53 lần
- refrain from uttering49 lần
- refrain from exclaiming42 lần
- scarcely refrain293 lần
- refrain from quoting25 lần
- refrain from smiling162 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refrain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refrain trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ refrain hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refrain gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refrain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refrain: can và could (41 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.