Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “privilege”

452 câu thật có từ privilege hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: privilege nghĩa là đặc quyền. privilege là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special advantage or immunity or benefit not enjoyed by all. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng privilege

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • exclusive privilege212 lần
  • inestimable privilege89 lần
  • privilege classes151 lần
  • special privilege236 lần
  • enjoyed the privilege169 lần
  • privilege accorded82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ privilege

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ privilege trong kho câu?
Kho câu có 452 câu có từ privilege hoặc các dạng của từ, trích từ 375 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ privilege xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ privilege gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 188 câu, rồi Bậc C1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ privilege?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ privilege: Câu phủ định (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), Quá khứ đơn (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.