Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unencumbered

tính từC2
US/ˌʌnɛnˈkʌmbɚd/

unencumbered nghĩa là không bị cản trở (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unencumbered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: free of encumbrance.

Các nét nghĩa của từ unencumbered

  1. 1

    tính từC2

    free of encumbrance

    không bị ràng buộcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa encumbered

  2. 2

    tính từC2

    not burdened with cares or responsibilities

    không bị gánh nặng bởi sự quan tâm hay trách nhiệmdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về unencumbered

unencumbered nghĩa là gì?

unencumbered nghĩa là không bị cản trở (bản dịch máy, chưa biên tập). unencumbered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: free of encumbrance.

unencumbered được dùng trong câu như thế nào?

A plan was laid down and persevered in, and in a few years Mr Heathcote found his estate unencumbered. (William Henry Giles Kingston, Digby Heathcote: The Early Days of a Country Gentleman's Son and Heir. Nguồn: Project Gutenberg #34535.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unencumbered, mã đối chiếu EV-00FB65FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unencumbered” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unencumbered và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A plan was laid down and persevered in, and in a few years Mr Heathcote found his estate unencumbered.
William Henry Giles Kingston, Digby Heathcote: The Early Days of a Country Gentleman's Son and Heir. Nguồn: Project Gutenberg #34535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My first impulse was to move on the instant with an unencumbered party; a rescue, to be effective even hopeful, could not be too prompt.

Sự thôi thúc đầu tiên của tôi là phải hành động ngay lập tức với một bên không bị cản trở; một cuộc giải cứu, dù có hiệu quả hay thậm chí còn đầy hy vọng, cũng không thể quá nhanh chóng.dịch máy, chưa biên tập

Elisha Kent Kane, The Far North: Exploration in the Arctic Regions. Nguồn: Project Gutenberg #52631. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He will make his way three times as fast when he is unencumbered by us and our incapacity.
M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #75875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I shall call you Selah in future: it seems more genuine and heartfelt, and unencumbered with needless conventions, than your misters and misses.

Tôi sẽ gọi bạn là Selah trong tương lai: nó có vẻ chân thật và chân thành hơn, không bị cản trở bởi những quy ước không cần thiết so với những người ông và quý cô của bạn.dịch máy, chưa biên tập

Grant Allen, Philistia. Nguồn: Project Gutenberg #6060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Living at Walden Pond gave Thoreau the chance to formulate many of his ideas about living an unencumbered, economical life.

Sống ở Walden Pond đã cho Thoreau cơ hội hình thành nhiều ý tưởng của mình về một cuộc sống tiết kiệm, không bị cản trở.dịch máy, chưa biên tập

«Writing Process: Thinking Critically About Text», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
His family, if he has one, is wealth; if he is unencumbered with wife or children, he is the more easily provided for.
Walter Scott, Life of Napoleon Bonaparte, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #48837. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There is nothing wanting; and yet how clear and unencumbered are her decks!
Frederick Marryat, The Three Cutters. Nguồn: Project Gutenberg #21559. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Already I cry out on poverty; because I want an unencumbered field for work, and--yes, one other trifle."
Bernard Capes, At a Winter's Fire. Nguồn: Project Gutenberg #14045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her unencumbered property would be an ample provision for life, Hollingsby Hall, a good house for a ruined man to hang up his hat in.
Ruth Lamb, A wilful ward. Nguồn: Project Gutenberg #71061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This second pair, with knives between their teeth and hands therefore unencumbered, were a trifle overeager to gain the mouth of the cave.
Philip Verrill Mighels, As It Was in the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #22554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He wants the world to move, and to move unencumbered; and Europe seems to him to carry too much baggage.
Charles Dudley Warner, As We Go. Nguồn: Project Gutenberg #3107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"And you have come in for Claymount free and unencumbered, as I have for the Boldero property?
Lucy Bethia Walford, Leonore Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #31943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB