unencumbered
tính từC2unencumbered nghĩa là không bị cản trở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unencumbered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: free of encumbrance.
Các nét nghĩa của từ unencumbered
- 1
tính từC2
free of encumbrance
không bị ràng buộcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa encumbered
- 2
tính từC2
not burdened with cares or responsibilities
không bị gánh nặng bởi sự quan tâm hay trách nhiệmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về unencumbered
unencumbered nghĩa là gì?
unencumbered nghĩa là không bị cản trở (bản dịch máy, chưa biên tập). unencumbered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: free of encumbrance.
unencumbered được dùng trong câu như thế nào?
A plan was laid down and persevered in, and in a few years Mr Heathcote found his estate unencumbered. (William Henry Giles Kingston, Digby Heathcote: The Early Days of a Country Gentleman's Son and Heir. Nguồn: Project Gutenberg #34535.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unencumbered, mã đối chiếu EV-00FB65FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng