Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “play”

5.773 câu thật có từ play hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: play nghĩa là chơi; chơi nhạc cụ; vở kịch. play là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: participate in games or sport. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ play

Danh sách câu dẫn chứng (135 câu)

Từ hay đi cùng play

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
play cards2.095 lần
fair play2.712 lần
play games1.917 lần
play a role1.559 lần
play the part3.097 lần
play an important1.794 lần
foul play1.297 lần
smile play1.550 lần
play the game1.331 lần
play a game1.265 lần
band play1.072 lần
play the piano970 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ play

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ play trong kho câu?
Kho câu có 5.773 câu có từ play hoặc các dạng của từ, trích từ 3.779 tác phẩm và tài liệu. 111 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ play xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ play gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.537 câu, rồi Bậc B1 với 1.168 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ play?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ play: Quá khứ đơn (1.104 câu), Câu phủ định (614 câu), can và could (428 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.