Câu tiếng Anh có từ “play”
5.092 câu thật có từ play hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: play nghĩa là chơi. play là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: participate in games or sport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ play
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (546 câu)
He wrote programme notes for concerts, writing about the music that was being played.
Từ trong câu: play, note, concert, program, write, music
«George Grove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262096 (bản sửa đổi 10365936). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A game of baseball is played by two teams on a baseball field.
Từ trong câu: play, game, team, baseball, field
«Baseball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6402 (bản sửa đổi 10884268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She joined a group of little ones who were playing in a corner.
Từ trong câu: play, little, one, join, were, group, corner
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She says she used to play with you when you were children."
Từ trong câu: play, used, use, when, say, child
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is played on tables and with balls used for pool.
Từ trong câu: play, table, ball, pool, use
«Honolulu (pool)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157527 (bản sửa đổi 10003086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was as good as the play to see them.
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mother, I wish we had a baby to play with.”
Từ trong câu: play, we, mother, baby, have, had, wish, with
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Then we should have to play it off another day."
Từ trong câu: play, another, day, off, it
P. G. Wodehouse, Mr. Mulliner speaking. Nguồn: Project Gutenberg #79636. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Three people play on each team at one time.
Từ trong câu: play, team, people, time
«Goalball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=398851 (bản sửa đổi 10734466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played both football and basketball in college.
Từ trong câu: play, basketball, football, college
«Tony Gonzalez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228729 (bản sửa đổi 10575314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is played by two pairs of players, one pair against the other pair.
Từ trong câu: pair, play, player
«Contract bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6131 (bản sửa đổi 8939778). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By the time they made the Hootalinqua and good ice, Buck was played out.
Từ trong câu: time, play, good, out, they, by, ice, make
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When he has been to a concert, he can play every piece by memory.”
Từ trong câu: concert, play, every, piece, memory
Franz Hoffmann, Mozart's Youth. Nguồn: Project Gutenberg #65302. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The play has been made into television programs many times and also into some movies.
Từ trong câu: television, play, make, program, many, time, movie
«The Merchant of Venice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318396 (bản sửa đổi 10995252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played two games with them before he was cut from the team.
Từ trong câu: cut, play, game, team
«Kevin Stemke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=480406 (bản sửa đổi 10236603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can play this while looking through a picture book, or while driving.
Từ trong câu: drive, play, look, picture, book
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Childhood Stuttering/Pre-School Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54481 (bản sửa đổi 4627066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can play together or against each other and also help their neighbors.
Từ trong câu: neighbor, play, together, help
«Social Web/Gaming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266658 (bản sửa đổi 4608464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My hobbies are playing sports and listening to music as well as singing or dancing.
Từ trong câu: hobby, play, sport, listen, music, well, sing, dance
«Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you play Epona's song for the cow, you get some free milk!
Từ trong câu: cow, play, song, get, free, milk
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432712 (bản sửa đổi 4383792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It plays in a white shirt and black shorts for home games.
Từ trong câu: shirt, play, white, black, short, home, game
«Fulham F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3072 (bản sửa đổi 10871438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They play music at schools so that children can listen and join in with his music.
Từ trong câu: join, play, music, school, child, listen
«James MacMillan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29874 (bản sửa đổi 9821253). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played the role Jim Phelps leader of a group of spies.
Từ trong câu: spy, play, role, leader, group
«Peter Graves», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287427 (bản sửa đổi 10132934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The play is about a group of women, and their leader Praxagora.
Từ trong câu: leader, play, group, woman
«Assemblywomen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416977 (bản sửa đổi 10897138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They played most of their music in a restaurant in the Lapland.
Từ trong câu: restaurant, play, music
«Korpiklaani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992501 (bản sửa đổi 10134337). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They did say he was not present at in , where the were to play against the .
«National Basketball Association suspends season due to COVID-19 concerns», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891295 (bản sửa đổi 4822576). · English Wikinews · CC BY 2.5
Play in teaching makes learning more engaging and helps children remember and use what they learn.
Từ trong câu: engage, play, teach, make, learn, help, child, remember
«Motivation and emotion/Book/2025/Play motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226322 (bản sửa đổi 2755853). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is played by two or four people on a table.
Từ trong câu: table, play, four, people
«Table tennis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22277 (bản sửa đổi 10461808). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also would not let her play on the boys’ team.
Từ trong câu: let, play, boy, team
«Amy Chu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889293 (bản sửa đổi 10335426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played in the club for a year and a half.
Từ trong câu: club, play, year, half
«John Moshoeu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237546 (bản sửa đổi 10723158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you play the game, you will see the mouse then!
Từ trong câu: mouse, play, game, see
«Blender 3D: Noob to Pro/Advanced Tutorials/Advanced Game Engine/Game Creating Techniques(GUI)/Creating Pop-Up Menus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164411 (bản sửa đổi 3820933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng play
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ play
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ play trong kho câu?
- Kho câu có 5.092 câu có từ play hoặc các dạng của từ, trích từ 3.706 tác phẩm và tài liệu. 111 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ play xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ play gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.336 câu, rồi Bậc B1 với 1.043 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ play?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ play: Quá khứ đơn (889 câu), Câu phủ định (505 câu), can và could (372 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.