Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paid”

1.259 câu thật có từ paid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paid nghĩa là đã trả tiền. paid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by the reception of pay. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paid

Danh sách câu dẫn chứng (112 câu)

Từ hay đi cùng paid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
paid a visit1.581 lần
paid the penalty422 lần
paid dearly330 lần
paid tribute290 lần
price paid367 lần
paid off1.685 lần
paid in advance315 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paid trong kho câu?
Kho câu có 1.259 câu có từ paid hoặc các dạng của từ, trích từ 906 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 362 câu, rồi Bậc B1 với 245 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paid: Quá khứ đơn (329 câu), Câu phủ định (189 câu), Quá khứ hoàn thành (112 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.