Câu tiếng Anh có từ “paid”
1.259 câu thật có từ paid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paid nghĩa là đã trả tiền. paid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by the reception of pay. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paid
Danh sách câu dẫn chứng (1.259 câu)
Who cares if the people who worked on it get paid?
Từ trong câu: paid, care, people, work, get
«FOSS A General Introduction/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93304 (bản sửa đổi 3717681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There may be a way to get paid for this work.
Từ trong câu: paid, way, get, work
«General Engineering Introduction/Idea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255638 (bản sửa đổi 3083541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is a poor man, and they are not paid for.
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One, I paid for your articles, Trot, my dear; and the other two I have by me.
Từ trong câu: paid, article, dear
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He paid his compliments here and there, answered a question or two and returned to the house.
Từ trong câu: paid, compliment, answer, question, return, house
Ernest Haycox, False face. Nguồn: Project Gutenberg #76931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was also not paid as much as he wanted.
Từ trong câu: paid, much, want
«Georg Philipp Telemann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28992 (bản sửa đổi 11006027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other women worked paid jobs outside the home like men.
Từ trong câu: paid, outside, woman, work, job, home, like, man
«Homemaker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31721 (bản sửa đổi 10975394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are not doing it in order to be paid.
«Amateur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74754 (bản sửa đổi 10835337). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the people were set free, Hall paid them money.
Từ trong câu: paid, people, set, free, hall, money
«Ben Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117260 (bản sửa đổi 10862993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This meant he would be paid a lot of money.
Từ trong câu: paid, mean, lot, money
«Montreal Screwjob», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=152811 (bản sửa đổi 9855024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She wanted women to be paid as much as men.
Từ trong câu: paid, want, woman, much, man
«Catherine Spence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243339 (bản sửa đổi 9548126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is one of the highest-paid actors in India.
Từ trong câu: paid, actor, high
«Ram Charan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918011 (bản sửa đổi 10686289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They thought they would be paid more than the others.
Từ trong câu: paid, think, other
«Parable of the Workers in the Vineyard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1095328 (bản sửa đổi 10979261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I am paid for undertaking it, and I do so.
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he paid up his two guineas, like a good one, and away he went into the station.
Từ trong câu: paid, up, like, good, away, go, station
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who is the highest-paid tennis player in the present?
Từ trong câu: paid, high, tennis, player, present
«Research in programming Wikidata/Tennis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289262 (bản sửa đổi 2722093). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When he strode by they paid no attention to him.
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As Maggie was silent, he paid no attention to her.
Từ trong câu: paid, silent, attention
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Citoyen Grospierre had paid for his blunder on the guillotine, but what a fool! oh! what a fool!
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other players stay on the team and get paid.
Từ trong câu: paid, player, stay, team, get
«National Basketball Association», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30876 (bản sửa đổi 10951761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They may often get paid more than other people.
Từ trong câu: paid, often, get, people
«Professional», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38312 (bản sửa đổi 9349348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They only got paid for the work they did.
«London Philharmonic Orchestra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67434 (bản sửa đổi 8447445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He soon became one of Hollywood's highest paid actors.
Từ trong câu: paid, actor, soon, become, high
«Richard Barthelmess», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402680 (bản sửa đổi 9525998). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It does not matter how much they have paid.
Từ trong câu: paid, matter, much
«Healthcare in Estonia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1040123 (bản sửa đổi 9017417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is one of the BBC's highest paid stars.
Từ trong câu: paid, high, star
«BBC suspend presenter Jeremy Clarkson over 'fracas' with producer», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1983793 (bản sửa đổi 4814250). · English Wikinews · CC BY 2.5
‘It is enough, at least,’ said I. ‘It shows you where I bought and what I paid for it.’
Từ trong câu: paid, buy, enough, least, show
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Often they were not paid for the work.
Từ trong câu: paid, often, work
«Burj Khalifa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90826 (bản sửa đổi 11013554). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was paid for by the football club.
Từ trong câu: paid, club, football
«City of Manchester Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130049 (bản sửa đổi 10997504). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What! you are my paid subordinate, are you?
Từ trong câu: paid, subordinate
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He lives right in the heart of it; wouldn’t live anywhere else, either, if you paid him to do it.
Từ trong câu: paid, live, right, heart, anywhere, else, either
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paid trong kho câu?
- Kho câu có 1.259 câu có từ paid hoặc các dạng của từ, trích từ 906 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 362 câu, rồi Bậc B1 với 245 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paid: Quá khứ đơn (329 câu), Câu phủ định (189 câu), Quá khứ hoàn thành (112 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.