Câu tiếng Anh có từ “paid”
1.250 câu thật có từ paid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paid nghĩa là đã trả tiền. paid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by the reception of pay. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paid
Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)
Writers were often paid by the line, and some of them wrote very quickly.
Từ trong câu: paid, writer, often, line, write, quickly
«French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And have she really paid ’em a visit to such an end as this?”
Từ trong câu: paid, really, they, visit, end
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And there is all the difference in the world between paying and being paid.
Từ trong câu: paid, difference, world, pay
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Usually, the person working gets paid very little money in return for very hard work.
Từ trong câu: paid, usually, person, work, get, little, money, return
«Debt bondage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=500604 (bản sửa đổi 10796235). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, the black church built and paid for the first schools for black people.
Từ trong câu: paid, example, black, church, build, first, school, people
«Black church», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1008550 (bản sửa đổi 10259230). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this, the NFF said that she would be paid before the team left.
Từ trong câu: paid, because, team, leave
«Florence Omagbemi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116824 (bản sửa đổi 10926804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“It was your own old horse as took you; and me you paid long ago.”
Từ trong câu: paid, old, horse, take, long, ago
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you are being paid, readers want to make sure that you will work hard.
Từ trong câu: paid, reader, want, make, sure, work, hard
«Professional and Technical Writing/Proposals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171115 (bản sửa đổi 2536686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People move because they are looking for better-paid jobs and a higher quality of life.
Từ trong câu: paid, people, move, because, look, better, job, high
«Human migration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47583 (bản sửa đổi 10938672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yet there was a price to be paid for all of this.
«The History of Trench Wars/The Golden Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433389 (bản sửa đổi 3917412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He soon became one of the highest paid actors in Hollywood.
Từ trong câu: paid, actor, soon, become, high
«Roscoe Arbuckle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460535 (bản sửa đổi 11007211). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was a big job that paid better than short works.
Từ trong câu: paid, big, job, better, short, work
«Clyde Bruckman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1086244 (bản sửa đổi 10080205). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When she was paid, she gave what she could to others.
Từ trong câu: paid, give, other
«Western Music History/Romantic Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59521 (bản sửa đổi 4389081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Who cares if the people who worked on it get paid?
Từ trong câu: paid, care, people, work, get
«FOSS A General Introduction/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93304 (bản sửa đổi 3717681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There may be a way to get paid for this work.
Từ trong câu: paid, way, get, work
«General Engineering Introduction/Idea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255638 (bản sửa đổi 3083541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is a poor man, and they are not paid for.
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was also not paid as much as he wanted.
Từ trong câu: paid, much, want
«Georg Philipp Telemann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28992 (bản sửa đổi 11006027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other women worked paid jobs outside the home like men.
Từ trong câu: paid, outside, woman, work, job, home, like, man
«Homemaker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31721 (bản sửa đổi 10975394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are not doing it in order to be paid.
«Amateur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74754 (bản sửa đổi 10835337). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the people were set free, Hall paid them money.
Từ trong câu: paid, people, set, free, hall, money
«Ben Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117260 (bản sửa đổi 10862993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This meant he would be paid a lot of money.
Từ trong câu: paid, mean, lot, money
«Montreal Screwjob», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=152811 (bản sửa đổi 9855024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She wanted women to be paid as much as men.
Từ trong câu: paid, want, woman, much, man
«Catherine Spence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243339 (bản sửa đổi 9548126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is one of the highest-paid actors in India.
Từ trong câu: paid, actor, high
«Ram Charan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918011 (bản sửa đổi 10686289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They thought they would be paid more than the others.
Từ trong câu: paid, think, other
«Parable of the Workers in the Vineyard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1095328 (bản sửa đổi 10979261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Who is the highest-paid tennis player in the present?
Từ trong câu: paid, high, tennis, player, present
«Research in programming Wikidata/Tennis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289262 (bản sửa đổi 2722093). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Other players stay on the team and get paid.
Từ trong câu: paid, player, stay, team, get
«National Basketball Association», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30876 (bản sửa đổi 10951761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They may often get paid more than other people.
Từ trong câu: paid, often, get, people
«Professional», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38312 (bản sửa đổi 9349348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They only got paid for the work they did.
«London Philharmonic Orchestra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67434 (bản sửa đổi 8447445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He soon became one of Hollywood's highest paid actors.
Từ trong câu: paid, actor, soon, become, high
«Richard Barthelmess», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402680 (bản sửa đổi 9525998). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It does not matter how much they have paid.
Từ trong câu: paid, matter, much
«Healthcare in Estonia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1040123 (bản sửa đổi 9017417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng paid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paid trong kho câu?
- Kho câu có 1.250 câu có từ paid hoặc các dạng của từ, trích từ 904 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 361 câu, rồi Bậc B1 với 244 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paid: Quá khứ đơn (325 câu), Câu phủ định (189 câu), Quá khứ hoàn thành (111 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.