E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “morality”

268 câu thật có từ morality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: morality nghĩa là đạo đức. morality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: concern with the distinction between good and evil or right and wrong. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ morality

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng morality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conventional morality46 lần
code of morality97 lần
standard of morality108 lần
lax morality27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ morality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morality trong kho câu?
Kho câu có 268 câu có từ morality hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ morality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morality: Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.