Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “make”

33.919 câu thật có từ make hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: make nghĩa là làm. make là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ make

Danh sách câu dẫn chứng (33.917 câu)

  • ‘I am dull, but you couldn’t have made me talk if you were.’

    Từ trong câu: dull, make, talk

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Disturbed Twemlow, making an effort not to look so, looks much more so.

    Từ trong câu: disturb, make, effort, look, much

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • ‘But the fun is, godmother, how I make the great ladies try my dresses on.

    Từ trong câu: fun, make, great, lady, try, dress

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • ‘He made a show of being most uncommon kind to her,’ said Riderhood.

    Từ trong câu: uncommon, make, show, kind

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • This made Galvani's theory that the metals served merely as conductors seem improbable.

    Từ trong câu: improbable, make, theory, metal, serve, merely, conductor, seem

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Anyone can make a map, but cartographers spend their lives learning how to make better maps.

    Từ trong câu: anyone, make, map, spend, life, learn, better

    «Cartography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127 (bản sửa đổi 10950267) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This would make it hard or even impossible for fish and other living things to survive.

    Từ trong câu: impossible, make, hard, even, fish, live, thing, survive

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This makes it unstable, and like everything, it wants to be in the lowest energy state.

    Từ trong câu: unstable, make, like, everything, want, low, energy, state

    «Photon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3661 (bản sửa đổi 10824513) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It makes people cough, have trouble breathing, and go blind until the tear gas wears off.

    Từ trong câu: cough, make, people, trouble, breathe, go, blind, until

    «Chemical warfare», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3770 (bản sửa đổi 10591381) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He made a famous speech against socialized medicine (government-run health care).

    Từ trong câu: socialize, make, famous, speech, medicine, government, run, health

    «Ronald Reagan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4546 (bản sửa đổi 11007196) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The canal made it possible to easily transport goods across the world.

    Từ trong câu: canal, make, possible, easily, transport, goods, across, world

    «Suez Canal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4705 (bản sửa đổi 9853128) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is made in a factory and sold in jars or packets.

    Từ trong câu: packet, make, factory, sell, jar

    «Coffee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4715 (bản sửa đổi 10958734) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is made up of amino acids, which make the fibers strong and hard to break.

    Từ trong câu: amino, make, up, acid, fiber, strong, hard, break

    «Silk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4719 (bản sửa đổi 10949975) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also made a "substantial" donation to Katie's charity Dizzy Feet Foundation.

    Từ trong câu: dizzy, make, substantial, donation, charity, foot, foundation

    «Katie Holmes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5700 (bản sửa đổi 10928957) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So, to make a map of the real world, Heisenberg had to make a big change.

    Từ trong câu: map, make, real, world, big, change

    «Quantum mechanics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7136 (bản sửa đổi 10725732) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He made the palace far larger and built things such as tennis courts and jousting yards.

    Từ trong câu: palace, make, far, large, build, thing, tennis, court

    «Henry VIII», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7689 (bản sửa đổi 11012659) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This makes it look like they only have two pairs of legs.

    Từ trong câu: pair, make, look, like, leg

    «Butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7747 (bản sửa đổi 11002883) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To make sure that the mistake did not happen again, they revised the 'leap year rule'.

    Từ trong câu: revise, make, sure, mistake, happen, again, leap, year

    «Gregorian calendar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12159 (bản sửa đổi 10986065) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It made the voting process faster but he could not find buyers.

    Từ trong câu: buyer, make, vote, process, fast, find

    «Thomas Edison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12950 (bản sửa đổi 10977922) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can make cabinets, build houses, or do other things with wood.

    Từ trong câu: cabinet, make, build, house, thing, wood

    «Carpenter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13256 (bản sửa đổi 9755195) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When, why, and how they were made is still a mystery today.

    Từ trong câu: mystery, make, still, today

    «Moai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13411 (bản sửa đổi 10837766) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In brewery (making alcohol) gypsum is used and is the good one.

    Từ trong câu: brewery, make, alcohol, use, good

    «Calcium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13527 (bản sửa đổi 10960070) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That makes it difficult to drive in winter or during bad weather.

    Từ trong câu: weather, make, difficult, drive, winter, bad

    «Motorcycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13587 (bản sửa đổi 10650156) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But it also makes the pressure in the veins that go to the liver very high.

    Từ trong câu: vein, make, pressure, go, liver, high

    «Liver», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13888 (bản sửa đổi 10831644) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They make urine so that waste can be removed from the body.

    Từ trong câu: urine, make, waste, remove, body

    «Kidney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13913 (bản sửa đổi 10928610) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many of his stories have been made into movies or television programs.

    Từ trong câu: many, make, story, program, movie, television

    «Stephen King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14504 (bản sửa đổi 10539515) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can make alloys with other metals to make them more malleable.

    Từ trong câu: malleable, make, metal

    «Bismuth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19791 (bản sửa đổi 10974900) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can also be made by animals in their liver or kidneys.

    Từ trong câu: kidney, make, animal, liver

    «Glucose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19831 (bản sửa đổi 10984764) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It makes round lumps that are the size and shape of pillows.

    Từ trong câu: lump, make, round, size, shape, pillow

    «Lava», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25307 (bản sửa đổi 10157346) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made it very difficult for the sportsmen who could not eat or drink during daytime.

    Từ trong câu: daytime, make, difficult, eat, drink

    «Ramadan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26221 (bản sửa đổi 10170269) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng make

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
make up81.063 lần
make sure18.752 lần
make out28.216 lần
make use14.659 lần
make haste9.322 lần
make for35.559 lần
make the best9.716 lần
enough to make9.733 lần
make known7.226 lần
make a mistake6.444 lần
make a great8.655 lần
make good9.081 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ make

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ make trong kho câu?
Kho câu có 33.919 câu có từ make hoặc các dạng của từ, trích từ 14.606 tác phẩm và tài liệu. 582 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ make xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ make gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10.280 câu, rồi Bậc B1 với 6.751 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ make?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ make: Quá khứ đơn (6.089 câu), Câu phủ định (4.207 câu), can và could (3.032 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.