Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “life”

11.911 câu thật có từ life hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: life nghĩa là cuộc sống. life là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic state or mode of living. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ life

Danh sách câu dẫn chứng (11.910 câu)

  • ‘I have not worn anybody’s life away,’ said Peggotty, ‘I am thankful to think!

    Từ trong câu: worn, wear, life, away, thankful, think

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Are “the words of this life” in our ears as an oft told tale?

    Từ trong câu: tale, word, life, ear, tell

    Deborah Alcock, The dark year of Dundee · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Won’t you say yes—I will devote my life to making you very happy.”

    Từ trong câu: devote, yes, life, make, happy

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Every life-boat was manned and ready to be launched at a moment's notice.

    Từ trong câu: launch, every, life, boat, man, ready, notice

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Tarai lives in the south-west and is connected with the south-west monsoon.

    Từ trong câu: west, connect, life, south

    A. R. Radcliffe-Brown, The Andaman Islanders · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • But to suffer for one’s own faults—ah!—there is the sting of life.

    Từ trong câu: fault, suffer, life

    Oscar Wilde, Lady Windermere's Fan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Whether there is going to be any change for the better in your life?”

    Từ trong câu: change, better, life, whether, go

    Marie Belloc Lowndes, The story of Ivy · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “So there it is, brother--and life and death in a nutshell, as 'twere.

    Từ trong câu: nutshell, brother, life, death

    Jeffery Farnol, The Geste of Duke Jocelyn · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • And the rest of your life you could spend in contemplating your own perfections.

    Từ trong câu: spend, rest, life

    Oscar Wilde, An ideal husband · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • His school of life had been sterner, and he was himself of sterner stuff.

    Từ trong câu: school, stuff, life, himself

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The cubs slept, while the life that was in them flickered and died down.

    Từ trong câu: die, while, life, sleep, down

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Possibly in her whole life it was the most terrible snarl she ever gave.

    Từ trong câu: possibly, whole, life, terrible, ever, give

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • City life is specialized in structure and function, rendering men more interdependent and cooperative.

    Từ trong câu: cooperative, city, life, specialize, structure, function, render, man

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It can also save the lives of others by making organ transplants possible.

    Từ trong câu: transplant, save, life, other, make, organ, possible

    «Death», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=209 (bản sửa đổi 10949861) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During their early lives, their eyes move to the upper side of their flat body.

    Từ trong câu: upper, early, life, eye, move, side, flat, body

    «Fish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285 (bản sửa đổi 10905618) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Gandhi was a vegetarian almost all his life, because he believed in non-violence (ahimsa).

    Gandhi gần như ăn chay suốt đời vì ông tin vào bất bạo động (ahimsa).

    Từ trong câu: vegetarian, almost, life, because, believe, non, violence

    «Mahatma Gandhi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3576 (bản sửa đổi 10995596) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Early in his life he was a vagabond (homeless person) and petty criminal.

    Từ trong câu: petty, early, life, homeless, person, criminal

    «Jean Genet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51959 (bản sửa đổi 10926059) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They describe life at court, gossip, illness, and love in a lively and natural style.

    Từ trong câu: gossip, describe, life, court, illness, love, lively, natural

    «French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One of unforgettable experiences in his life was traveling in Japan when he was young.

    Từ trong câu: unforgettable, experience, life, travel, young

    «JJ Lin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87233 (bản sửa đổi 10967449) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fearing for his life, he pretended to be mad, and was placed under house arrest.

    Từ trong câu: mad, fear, life, pretend, place, house, arrest

    «Alhazen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97428 (bản sửa đổi 10796454) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The "night life" (entertainment) of Paris had so many colourful scenes and people to paint.

    Từ trong câu: colorful, night, life, entertainment, many, scene, people, paint

    «Henri de Toulouse-Lautrec», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98186 (bản sửa đổi 10817427) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When she is unwrapped, she comes to life again and starts shouting angrily.

    Từ trong câu: angrily, come, life, again, start, shout

    «The Rake's Progress», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116689 (bản sửa đổi 10570322) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later in his life, he was for conservative causes such as gun rights.

    Từ trong câu: conservative, late, life, cause, gun, right

    «Charlton Heston», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121441 (bản sửa đổi 11013819) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All three species are about the same in size, coloration, and life cycle.

    Từ trong câu: species, size, life, cycle

    «Death's-head hawkmoth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156679 (bản sửa đổi 10855969) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In everyday life, electrons are not seen, and neither is space seen to be curved.

    Từ trong câu: neither, everyday, life, electron, see, space, curve

    «Positivism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176362 (bản sửa đổi 10966730) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He spent most of his life in Paris, where he kept a salon.

    Từ trong câu: salon, spend, life, keep

    «Paul-Henri Thiry, Baron d'Holbach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218358 (bản sửa đổi 8918529) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Everyday life may include sports, outdoor activities, music, television, festivals, religious practices and community events.

    Từ trong câu: outdoor, everyday, life, include, sport, activity, music, television

    «Canada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 11007603) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All her life, Marie Louise would maintain an affectionate correspondence with her stepmother.

    Từ trong câu: stepmother, affectionate, life, maintain, correspondence

    «Marie Louise d'Orléans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275962 (bản sửa đổi 10068206) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In his later life he was unemployed, unmarried, poor and kept to himself.

    Từ trong câu: unemployed, late, life, poor, keep, himself

    «Christiaan Hendrik Persoon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=372955 (bản sửa đổi 10365719) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Relay For Life is a fundraising event for cancer held around the world.

    Từ trong câu: fundraise, relay, life, event, cancer, hold, around, world

    «Relay For Life», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379348 (bản sửa đổi 10835558) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng life nằm ở trang từ điển: life đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ life

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ life trong kho câu?
Kho câu có 11.911 câu có từ life hoặc các dạng của từ, trích từ 5.627 tác phẩm và tài liệu. 198 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ life xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ life gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.686 câu, rồi Bậc B1 với 2.322 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.