Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hundred”

2.357 câu thật có từ hundred hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hundred nghĩa là trăm. hundred là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: ten 10s. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hundred

Danh sách câu dẫn chứng (157 câu)

Từ hay đi cùng hundred

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hundred yards17.196 lần
five hundred21.860 lần
hundred pounds12.134 lần
hundred dollars10.850 lần
hundred thousand13.875 lần
hundred miles10.175 lần
four hundred11.819 lần
hundred years15.200 lần
six hundred7.886 lần
hundred feet9.750 lần
eight hundred5.318 lần
seven hundred4.705 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hundred

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hundred trong kho câu?
Kho câu có 2.357 câu có từ hundred hoặc các dạng của từ, trích từ 1.263 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hundred xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hundred gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 709 câu, rồi Bậc B1 với 510 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hundred?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hundred: Quá khứ đơn (345 câu), Câu phủ định (238 câu), Hiện tại hoàn thành (157 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.