Câu tiếng Anh có từ “hundred”
2.338 câu thật có từ hundred hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hundred nghĩa là trăm. hundred là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: ten 10s. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hundred
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng hundred
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hundred yards | 17.196 lần |
| five hundred | 21.860 lần |
| hundred pounds | 12.134 lần |
| hundred dollars | 10.850 lần |
| hundred thousand | 13.875 lần |
| hundred miles | 10.175 lần |
| four hundred | 11.819 lần |
| hundred years | 15.200 lần |
| six hundred | 7.886 lần |
| hundred feet | 9.750 lần |
| eight hundred | 5.318 lần |
| seven hundred | 4.705 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hundred
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hundred trong kho câu?
- Kho câu có 2.338 câu có từ hundred hoặc các dạng của từ, trích từ 1.261 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hundred xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hundred gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 704 câu, rồi Bậc B1 với 508 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hundred?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hundred: Quá khứ đơn (338 câu), Câu phủ định (235 câu), Hiện tại hoàn thành (154 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.