Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fifteen”

666 câu thật có từ fifteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fifteen nghĩa là mười lăm. fifteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of fourteen and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fifteen

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng fifteen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fifteen minutes4.036 lần
fifteen miles2.815 lần
fifteen hundred3.521 lần
fifteen years6.468 lần
fifteen thousand2.146 lần
fifteen shillings523 lần
fifteen dollars878 lần
fifteen cents485 lần
fifteen feet1.885 lần
fifteen pounds603 lần
fifteen francs256 lần
fifteen yards361 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fifteen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fifteen trong kho câu?
Kho câu có 666 câu có từ fifteen hoặc các dạng của từ, trích từ 500 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fifteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fifteen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 167 câu, rồi Bậc B1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fifteen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fifteen: Quá khứ đơn (124 câu), Câu phủ định (53 câu), Quá khứ hoàn thành (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.