Câu tiếng Anh có từ “fifteen”
666 câu thật có từ fifteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fifteen nghĩa là mười lăm. fifteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of fourteen and one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fifteen
Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)
She started her first band, Sybil, with her brother when she was fifteen.
Từ trong câu: fifteen, start, first, band, brother
«Patty Schemel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447359 (bản sửa đổi 8215590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Seven of the fifteen frogs in Bolivia have not been seen for years.
Từ trong câu: fifteen, seven, frog, see, year
«Telmatobius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198048 (bản sửa đổi 10340196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They discussed this question some ten or fifteen minutes and then Heise rose.
Từ trong câu: fifteen, discuss, minute, ten, question, rise
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This would be one of fifteen children that Corbett would have with three different women.
Từ trong câu: fifteen, child, different, woman
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 56/Walter Corbett», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273271 (bản sửa đổi 2273037). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Before fifteen days are gone by I shall be away from here.’
Từ trong câu: fifteen, day, go, away
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can give you twenty, and then I shall have fifteen minutes to catch the boat."
Từ trong câu: fifteen, give, twenty, minute, catch, boat
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I can find him; I will bring him in fifteen minutes.
Từ trong câu: fifteen, find, bring, minute
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I took my way to Paddington, where I arrived about fifteen minutes before the train came in.
Từ trong câu: fifteen, take, way, arrive, minute, train, come
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The PMRC made a list of fifteen songs in music.
Từ trong câu: fifteen, make, list, song, music
«Parents Music Resource Center», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=849796 (bản sửa đổi 10966604). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Anybody between fifteen and thirty may have me for asking.
Từ trong câu: fifteen, thirty, anybody, ask
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are seven of you, there are fifteen of us.
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But when, fifteen minutes later, Phil opened the door, there sat the rusty-brown cat on the step.
Từ trong câu: fifteen, minute, late, open, door, sit, rusty, brown
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When she was fifteen she became a student there.
Từ trong câu: fifteen, become, student
«Roberta Flack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12529 (bản sửa đổi 10913627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began writing the book when he was fifteen.
Từ trong câu: fifteen, begin, write, book
«Christopher Paolini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224033 (bản sửa đổi 8552297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He worked with the Chronicle for fifteen years.
Từ trong câu: fifteen, work, year
«James B. Dudley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=289177 (bản sửa đổi 9525184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left school at the age of fifteen.
Từ trong câu: fifteen, leave, school, age
«Jean-Yves Bilien», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052373 (bản sửa đổi 10735403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ideal is a practice time of fifteen minutes.
Từ trong câu: fifteen, ideal, practice, time, minute
«Yoga/How to practice Yoga?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277899 (bản sửa đổi 3316434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Wake me up a good fifteen minutes before."
Từ trong câu: fifteen, wake, up, good, minute
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Fifteen, an’ it please you, sir.”
Từ trong câu: fifteen, please, sir
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And which we should have seen,” added Nicholl, “if we had arrived here when the moon was new, that is to say fifteen days later.”
Từ trong câu: fifteen, see, add, arrive, moon, new, day, late
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Classes may be as small as fifteen students to as large as thirty-five.
Từ trong câu: thirty, fifteen, class, small, student, large, five
«English as an Additional Language/School and Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20304 (bản sửa đổi 3258140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He joined a band at the age of fifteen and played in bars and clubs.
Từ trong câu: bar, fifteen, join, band, age, play, club
«Shawn Lane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39024 (bản sửa đổi 10892003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Two of Maupassant's fifteen collections can show the different kinds of stories that he wrote.
Từ trong câu: collection, fifteen, show, different, kind, story, write
«Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Doctors said that she had ten to fifteen months to live.
Từ trong câu: doctor, fifteen, ten, month, live
«Mia Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=614517 (bản sửa đổi 10710245). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So I built my own in about fifteen minutes.
Từ trong câu: build, fifteen, minute
«Visual Basic/Regular Expression Tester», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45679 (bản sửa đổi 4343772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They won fifteen games out of twenty-two.
Từ trong câu: will, fifteen, twenty, game, out
«Football Alliance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109127 (bản sửa đổi 10061179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This will take between ten to fifteen minutes.
Từ trong câu: ten, fifteen, minute, take
«Ethnomedicine/Home Remedies/D - F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256177 (bản sửa đổi 3451915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The kick-off was fifteen minutes late.
Từ trong câu: kick, fifteen, off, minute, late
«René van de Kerkhof», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962983 (bản sửa đổi 10955011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Why, about fifteen or eighteen days ago.”
Từ trong câu: eighteen, fifteen, day, ago
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fifteen months, so one and one quarter.
Từ trong câu: quarter, fifteen, month
«Elite Boston Marathon runner Emily Levan discusses life and running», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8633 (bản sửa đổi 4817177). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng fifteen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fifteen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fifteen trong kho câu?
- Kho câu có 666 câu có từ fifteen hoặc các dạng của từ, trích từ 500 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fifteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fifteen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 167 câu, rồi Bậc B1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fifteen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fifteen: Quá khứ đơn (124 câu), Câu phủ định (53 câu), Quá khứ hoàn thành (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.