induct
động từC1- inducted
- inducting
- inducts
induct nghĩa là quy nạp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
induct là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: place ceremoniously or formally in an office or position.
Các nét nghĩa của từ induct
- 1
động từC1
place ceremoniously or formally in an office or position
đặt một cách trang trọng hoặc trang trọng vào một văn phòng hoặc một vị trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa invest · seat
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
posthumously induct10 lần trong kho sách
- 2
động từC1
accept people into an exclusive society or group, usually with some rite
chấp nhận mọi người vào một xã hội hoặc nhóm độc quyền, thường với một số nghi thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa initiate
- 3
động từC1
admit as a member
thừa nhận là thành viêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về induct
induct nghĩa là gì?
induct nghĩa là quy nạp (bản dịch máy, chưa biên tập). induct là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: place ceremoniously or formally in an office or position.
induct được dùng trong câu như thế nào?
In the morning he had a bath, was inducted into prison clothing, and examined by the doctor. (Richard Marsh, Amusement Only. Nguồn: Project Gutenberg #38188.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/induct, mã đối chiếu EV-43722922. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng