Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “excellence”

199 câu thật có từ excellence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excellence nghĩa là sự xuất sắc. excellence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of excelling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ excellence

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng excellence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
par excellence664 lần
surpassing excellence36 lần
moral excellence179 lần
intrinsic excellence40 lần
literary excellence75 lần
standard of excellence101 lần
artistic excellence40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excellence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excellence trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ excellence hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excellence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excellence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excellence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excellence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.