Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “excellence”

199 câu thật có từ excellence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excellence nghĩa là sự xuất sắc. excellence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of excelling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ excellence

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This mark of excellence is known across the world and there are four levels of excellence.

    Từ trong câu: excellence, mark, know, across, world, four, level

    «LEED», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=397061 (bản sửa đổi 9555839). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are some faults so nearly allied to excellence, that we can scarce weed out the vice without eradicating the virtue.

    Có một số lỗi lầm gần như liên quan đến sự xuất sắc đến nỗi chúng ta khó có thể loại bỏ thói xấu mà không loại bỏ được đức tính tốt.

    Từ trong câu: weed, excellence, fault, nearly, ally, out, vice, virtue

    Oliver, 1730?-1774 Goldsmith, Dalziels' Illustrated Goldsmith. Nguồn: Project Gutenberg #49325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was one of these which was known as the "excellence medal," and the exultant pupil upon whom it was bestowed was allowed the privilege of wearing it for two weeks.

    Từ trong câu: exultant, know, excellence, medal, pupil, bestow, allow, privilege

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is difficult to say just what actually causes all this excellence and abundance, except that the catering there is an easy and pleasurable occupation.

    Từ trong câu: cater, pleasurable, catering, difficult, actually, cause, excellence, abundance

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But all higher minds are much more akin than they are different: genius is of all ages, and there is perhaps more uniformity in excellence than in mediocrity.

    Từ trong câu: mediocrity, high, mind, much, different, genius, age, perhaps

    428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng excellence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
par excellence664 lần
surpassing excellence36 lần
moral excellence179 lần
intrinsic excellence40 lần
literary excellence75 lần
standard of excellence101 lần
artistic excellence40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excellence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excellence trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ excellence hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excellence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excellence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excellence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excellence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.