E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equation”

365 câu thật có từ equation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equation nghĩa là phương trình. equation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mathematical statement that two expressions are equal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ equation

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng equation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
differential equation911 lần
linear equation316 lần
quadratic equation161 lần
dinger equation149 lần
maxwell's equation130 lần
algebraic equation87 lần
mathematical equation97 lần
diophantine equation54 lần
polynomial equation55 lần
chemical equation86 lần
stokes equation45 lần
wave equation150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equation trong kho câu?
Kho câu có 365 câu có từ equation hoặc các dạng của từ, trích từ 297 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 191 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equation: can và could (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.