Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equation”

365 câu thật có từ equation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equation nghĩa là phương trình. equation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mathematical statement that two expressions are equal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ equation

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • You may wish to review chemical equations and types of reactions before attempting this chapter.

    Từ trong câu: equation, wish, review, chemical, type, reaction, attempt, chapter

    «General Chemistry/Reactions of Acids and Bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190218 (bản sửa đổi 3293127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Whatever personal equation may be involved in saying this, the point of view has some objective justification.

    Từ trong câu: equation, objective, involve, involved, justification, whatever, personal, say

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The personal equation cannot easily be eliminated; we may be duped by our hopes or deceived by our fears.

    Từ trong câu: equation, personal, can, easily, eliminate, hope, deceive, fear

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • May it prove a simple equation.

    Từ trong câu: equation, prove, simple

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The equations of motion may be used to calculate the characteristics of the trajectory.

    Từ trong câu: trajectory, equation, motion, use, calculate, characteristic

    «High School Physics/Projectile motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55487 (bản sửa đổi 3045305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In algebra equations, a positive number may need to have a positive sign before it.

    Từ trong câu: algebra, equation, positive, number, need, sign

    «Sign (mathematics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=314603 (bản sửa đổi 9293704). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Your high school math teacher may have told you that there is no solution to the above equation.

    Giáo viên toán trung học của bạn có thể đã nói với bạn rằng không có nghiệm nào cho phương trình trên.

    Từ trong câu: math, equation, mathematics, high, school, teacher, tell, solution

    «High School Mathematics Extensions/Supplementary/Complex Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1339 (bản sửa đổi 4529828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The maximum value of this equation must never exceed the arbitrary finite constant k (and therefore it may not be infinite at any point).

    Giá trị cực đại của phương trình này không bao giờ được vượt quá hằng số hữu hạn tùy ý k (và do đó nó có thể không vô hạn tại bất kỳ điểm nào).

    Từ trong câu: maximum, equation, exceed, infinite, finite, value, never, arbitrary

    «Control Systems/State-Space Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75462 (bản sửa đổi 3261117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They may be math equations, incomplete sentences, or other things.

    Từ trong câu: incomplete, math, equation, sentence, thing

    «Multiple choice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73107 (bản sửa đổi 9845287). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For larger temperature changes, may vary or a nonlinear equation may be needed to find .

    Từ trong câu: nonlinear, large, temperature, change, vary, equation, need, find

    «Resistance and Resistivity», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • This nonlinear phenomenon is known as acoustic streaming and may be theoretically described by quadratic convective terms in the governing equations of the fluid flow.

    Từ trong câu: nonlinear, phenomenon, know, acoustic, stream, describe, term, govern

    «Engineering Acoustics/Acoustic streaming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244522 (bản sửa đổi 3254466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng equation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
differential equation911 lần
linear equation316 lần
quadratic equation161 lần
dinger equation149 lần
maxwell's equation130 lần
algebraic equation87 lần
mathematical equation97 lần
diophantine equation54 lần
polynomial equation55 lần
chemical equation86 lần
stokes equation45 lần
wave equation150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equation trong kho câu?
Kho câu có 365 câu có từ equation hoặc các dạng của từ, trích từ 297 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 191 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equation: can và could (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.