E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equation”

361 câu thật có từ equation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equation nghĩa là phương trình. equation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mathematical statement that two expressions are equal. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Although this equation is quite well known, not many people really understand what it means.

    Từ trong câu: equation, although, quite, well, know, many, people, really

    «AQA A-Level Physics/Particles and Anti-particles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104444 (bản sửa đổi 4662498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These letters are used in both equations and expressions as tools to solve many different types of problems.

    Từ trong câu: equation, letter, use, expression, tool, solve, many, different

    «Applicable Mathematics/Systems of Equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13652 (bản sửa đổi 4662357). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Always write out the equation, it helps you to understand the question, and you will get marks as well.

    Từ trong câu: equation, always, write, out, help, understand, question, get

    «FHSST Physics/Newtonian Gravitation/Mass and Weight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24677 (bản sửa đổi 3345889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the right-hand side of the equation stands a one-valued function, but on the left-hand side, a two-valued function.

    Từ trong câu: equation, right, hand, side, stand, value, function, leave

    «Calculus of Variations/CHAPTER III», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391737 (bản sửa đổi 4198694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We found the equation of the best-fit line for the final exam grade as a function of the grade on the third-exam.

    Từ trong câu: equation, find, best, fit, line, final, exam, grade

    «Prediction», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng equation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • differential equation911 lần
  • linear equation316 lần
  • quadratic equation161 lần
  • dinger equation149 lần
  • maxwell's equation130 lần
  • algebraic equation87 lần
  • mathematical equation97 lần
  • diophantine equation54 lần
  • polynomial equation55 lần
  • chemical equation86 lần
  • stokes equation45 lần
  • wave equation150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equation trong kho câu?
Kho câu có 361 câu có từ equation hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 191 câu, rồi Bậc B2 với 114 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equation: can và could (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.