nonlinear
tính từ- nonlinears
nonlinear nghĩa là phi tuyến.
nonlinear là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are not of the first degree.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từ
designating or involving an equation whose terms are not of the first degree
→chỉ định hoặc liên quan đến một phương trình có số hạng không ở mức độ đầu tiên
Trái nghĩa:linearCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6nonlinear acoustics7 lần trong kho sáchnonlinear dynamical6 lần trong kho sáchnonlinear schr7 lần trong kho sáchnonlinear regression8 lần trong kho sáchnonlinear dynamics7 lần trong kho sáchnonlinear equations11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về nonlinear
nonlinear nghĩa là gì?
nonlinear nghĩa là phi tuyến. nonlinear là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are not of the first degree.
nonlinear dùng trong những kỳ thi nào?
Từ nonlinear xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
nonlinear được dùng trong câu như thế nào?
For highly nonlinear problems for which Newton linearization easily fails to converge, it is recommended to set this value smaller. («HydroGeoSphere/Newton Iteration Parameters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306235 (bản sửa đổi 3547417).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “nonlinear” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa nonlinear và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
For highly nonlinear problems for which Newton linearization easily fails to converge, it is recommended to set this value smaller.Đối với các bài toán phi tuyến cao mà tuyến tính hóa Newton dễ dàng không hội tụ, nên đặt giá trị này nhỏ hơn.
Roughly speaking, dissipativity theory is useful for the design of feedback control laws for linear and nonlinear systems.Nói một cách đại khái, lý thuyết tiêu tán rất hữu ích cho việc thiết kế các luật điều khiển phản hồi cho các hệ thống tuyến tính và phi tuyến.
A cost-benefit analysis is usually necessary before embarking on the nonlinear analysis of a problem.Phân tích chi phí-lợi ích thường là cần thiết trước khi bắt tay vào phân tích phi tuyến tính của một vấn đề.
Because of their ability to reproduce and model nonlinear processes, artificial neural networks have found applications in many disciplines.