Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “earth”

2.103 câu thật có từ earth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: earth nghĩa là trái đất. earth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the 3rd planet from the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ earth

Danh sách câu dẫn chứng (98 câu)

Từ hay đi cùng earth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solid earth573 lần
transmitter on earth453 lần
earth sends461 lần
whole earth1.233 lần
earth beneath565 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ earth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earth trong kho câu?
Kho câu có 2.103 câu có từ earth hoặc các dạng của từ, trích từ 1.215 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ earth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 638 câu, rồi Bậc B1 với 400 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earth: Quá khứ đơn (276 câu), Câu phủ định (216 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (172 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.