Câu tiếng Anh có từ “earth”
2.103 câu thật có từ earth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: earth nghĩa là trái đất. earth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the 3rd planet from the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ earth
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
They must stay close to the ground, because the earth is warmer than the cold winds that blow above it.
Từ trong câu: earth, stay, close, ground, because, warm, cold, wind
«Arctic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3637 (bản sửa đổi 10602128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng earth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| solid earth | 573 lần |
| transmitter on earth | 453 lần |
| earth sends | 461 lần |
| whole earth | 1.233 lần |
| earth beneath | 565 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ earth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earth trong kho câu?
- Kho câu có 2.103 câu có từ earth hoặc các dạng của từ, trích từ 1.215 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ earth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 638 câu, rồi Bậc B1 với 400 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earth: Quá khứ đơn (276 câu), Câu phủ định (216 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (172 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.