Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comfort”

917 câu thật có từ comfort hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comfort nghĩa là sự thoải mái. comfort là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of being relaxed and feeling no pain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comfort

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng comfort

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tried to comfort797 lần
creature comfort424 lần
domestic comfort290 lần
greatest comfort351 lần
personal comfort348 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comfort

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comfort trong kho câu?
Kho câu có 917 câu có từ comfort hoặc các dạng của từ, trích từ 569 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comfort xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comfort gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 278 câu, rồi Bậc B1 với 272 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comfort?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comfort: Quá khứ đơn (173 câu), Câu phủ định (137 câu), can và could (95 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.