Câu tiếng Anh có từ “comfort”
907 câu thật có từ comfort hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comfort nghĩa là sự thoải mái. comfort là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of being relaxed and feeling no pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comfort
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The white boy is challenged to go outside of his comfort zone and is nervous to be friends with someone different.
Từ trong câu: comfort, white, boy, challenge, go, outside, zone, nervous
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Literature for Youth/Children's Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246535 (bản sửa đổi 4412646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“The heavy blow,” said the old lady, “of losing the dear girl who has so long been my comfort and happiness.”
Từ trong câu: comfort, heavy, blow, old, lady, lose, dear, girl
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Parents, uncles, aunts, elderly friends, even brothers, are ready to make their comfort and convenience bend to the girls' wishes.
Từ trong câu: elderly, parent, uncle, aunt, friend, even, brother, ready
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comfort
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comfort
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comfort trong kho câu?
- Kho câu có 907 câu có từ comfort hoặc các dạng của từ, trích từ 567 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comfort xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comfort gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 276 câu, rồi Bậc B1 với 269 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comfort?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comfort: Quá khứ đơn (171 câu), Câu phủ định (135 câu), can và could (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.