Câu tiếng Anh có từ “change”
6.554 câu thật có từ change hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: change nghĩa là thay đổi. change là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to change; make different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ change
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (6.553 câu)
“I have no change,” said the saleswoman; “you can pay me to-morrow.”
Từ trong câu: saleswoman, change, pay
W. H. [Editor] Dircks, The humour of Holland · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
The change proved satisfactory even though troops had to be lightered from ship to shore.
Từ trong câu: satisfactory, change, prove, even, though, troop, ship, shore
United States. Marine Corps, U.S. Marine Operations in Korea, 1950-1953, Volume 4 (of 5) The East-Central Front · Tiếng Anh · en-US · PD-US
To change the mind, or the course of conduct, on account of regret or dissatisfaction.
Từ trong câu: dissatisfaction, change, mind, course, conduct, account, regret
, Webster's Unabridged Dictionary: Section R · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Dr. Mabuse had changed his number; did he happen to know his address?
Từ trong câu: dr, change, number, happen, know, address
Norbert Jacques, Dr. Mabuse, master of mystery · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
But they changed only the paper statements and never put the changes in the computer!
Từ trong câu: computer, change, paper, statement, never, put
K. Kay Shearin, Diamond Dust · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Changing jibs is a bother, but it is a task which must not be shirked.
Từ trong câu: bother, change, task
Hilaire Belloc, The cruise of the Nona · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I ducked into a utilidor, changed into my costume and went back onstage.
Từ trong câu: onstage, change, costume, go, back
Cory Doctorow, Down and Out in the Magic Kingdom · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
It would completely change life for everyone in the world, he claimed.
Từ trong câu: completely, change, life, everyone, world, claim
«Jehovah's Witnesses», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7765 (bản sửa đổi 10936818) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These changes are started by changes in hormone levels in the blood.
Từ trong câu: hormone, change, start, level, blood
«Menstruation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14029 (bản sửa đổi 10979752) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This has changed, now many people work in electronics, such as making computers, phones and microchips.
Từ trong câu: electronic, change, now, many, people, work, make, computer
«Newport, Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18286 (bản sửa đổi 10206910) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were changed into cargo planes by the airlines that owned them.
Từ trong câu: cargo, change, plane, airline, own
«Boeing 737», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19638 (bản sửa đổi 10869312) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The change from a child to an adult is slow and continuous.
Từ trong câu: continuous, change, child, adult, slow
«Life cycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41843 (bản sửa đổi 9202256) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their status changed once they came under the influence of a ruler.
Từ trong câu: status, change, once, come, influence, ruler
«Provinces of the Netherlands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66244 (bản sửa đổi 9352105) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A change can be made in that one hand can be dropped.
Từ trong câu: drop, change, make, hand
«Biellmann spin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69032 (bản sửa đổi 9906675) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Through him, Potter greatly changed the traditional "good child" of that time.
Từ trong câu: greatly, change, traditional, good, child, time
«The Tale of Peter Rabbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258624 (bản sửa đổi 10815551) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Changes were made to try to reduce the events from happening again.
Từ trong câu: reduce, change, make, try, event, happen, again
«United States Air Force Academy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320340 (bản sửa đổi 10988033) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The time it takes to play a game changes with each game.
Từ trong câu: take, change, time, play, game
«Carrom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=345786 (bản sửa đổi 10285937) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One of the changes was that the merchants would keep half of the houses and lands.
Từ trong câu: merchant, change, keep, half, house, land
«Samuel Fuller», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404064 (bản sửa đổi 8416276) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An "accommodation" is a change in the way things are usually done.
Từ trong câu: accommodation, change, way, thing, usually
«Americans with Disabilities Act of 1990», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524649 (bản sửa đổi 11012085) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But arcade operators can change the team names to reflect real ones.
Từ trong câu: operator, change, team, name, reflect, real, one
«Arch Rivals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=675353 (bản sửa đổi 10659944) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It then changed inside that other animal until it could infect humans.
Từ trong câu: infect, change, inside, animal, until, human
«COVID-19 pandemic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=733960 (bản sửa đổi 10952006) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His advised change would allow LGBT people to work in the military.
Từ trong câu: advise, change, allow, people, work, military
«LGBTQ rights in India», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=750710 (bản sửa đổi 10939188) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Climate change could also hurt this frog because it lives in forests high above sea level.
Từ trong câu: climate, change, hurt, frog, because, life, forest, high
«Paratelmatobius mantiqueira», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1229491 (bản sửa đổi 10580426) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But changes to its home can harm the tree and the animals that live with it.
Từ trong câu: harm, change, home, tree, animal, live
«Eucalyptus camaldulensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1258921 (bản sửa đổi 10975493) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These do not change size or shape, so they keep figures congruent.
Từ trong câu: congruent, change, size, shape, keep, figure
«Side-angle–side similarity theorem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272667 (bản sửa đổi 10896420) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Climate change could hurt this frog by changing the water in the air and the plants.
Từ trong câu: climate, change, hurt, frog, water, air, plant
«Stefania riae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273256 (bản sửa đổi 10902025) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These changes affect how the strings vibrate and can produce new tones.
Từ trong câu: vibrate, change, affect, string, produce, new, tone
«Experimental musical instrument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280808 (bản sửa đổi 11015876) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was not the change from allodial to feudal so much as from confusion to order.
Từ trong câu: confusion, change, much, order
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa) · Tiếng Anh · PD-US
We could not change our position, as we occupied the only anchorage.
Từ trong câu: anchorage, change, position, occupy
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club · Tiếng Anh · en-US · PD-US
I was changed and nobody asked me where my friend Pashinsky was.
Từ trong câu: nobody, change, ask, friend
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng change
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sudden change | 3.635 lần |
| climate change | 2.923 lần |
| change the subject | 3.848 lần |
| change colour | 1.637 lần |
| suddenly change | 1.993 lần |
| change places | 1.478 lần |
| change into | 5.576 lần |
| great change | 3.703 lần |
| change of scene | 1.251 lần |
| change color | 1.064 lần |
| change since | 1.883 lần |
| change the conversation | 1.070 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ change
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ change trong kho câu?
- Kho câu có 6.554 câu có từ change hoặc các dạng của từ, trích từ 4.495 tác phẩm và tài liệu. 121 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ change xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ change gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.915 câu, rồi Bậc B1 với 1.495 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ change?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ change: can và could (772 câu), Câu phủ định (771 câu), Quá khứ đơn (740 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.