Câu tiếng Anh có từ “change”
6.554 câu thật có từ change hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: change nghĩa là thay đổi. change là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to change; make different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ change
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (772 câu)
This frog can change color to hide from animals that want to eat it.
Từ trong câu: change, animal, color, want, hide, frog, eat
«Phasmahyla exilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=876265 (bản sửa đổi 10895242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It could change the rain and make the islands too hot, which could hurt the frog.
Từ trong câu: change, make, rain, hot, island, hurt, frog
«Leptodactylus albilabris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231781 (bản sửa đổi 10599549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before that, scientists thought the brain could not change over time.
Từ trong câu: change, scientist, brain, think, time
«Matilda effect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855119 (bản sửa đổi 11004929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can do this by changing its red and orange spots.
Từ trong câu: change, red, spot, orange
«Phasmahyla exilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=876265 (bản sửa đổi 10895242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can change what is in the box any time also.
Từ trong câu: change, box, time
«KS3 Computing/Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361408 (bản sửa đổi 3093095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps you can just cite the reasons for the changes.
Từ trong câu: change, cite, perhaps, reason
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 16. Nguồn: Project Gutenberg #71327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People could change classes if they made more money.
Từ trong câu: change, make, money, people, class
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Economic and Social Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280569 (bản sửa đổi 3116955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She's not a bit fonder of her looks than you are--only what can she do to change them?'
Từ trong câu: change, bit, look
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve tried, but I can’t change the feeling, and it would be a lie to say I do when I don’t.”
Từ trong câu: change, lie, feeling, try, feel
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You have given them all an idea of what your line of business is, and for the present couldn’t change the opinion.
Từ trong câu: change, business, idea, give, line, present, opinion
S. James Weldon, Twenty years a fakir. Nguồn: Project Gutenberg #70066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I were to go back to camp to change my weapon I could hardly expect to enter and to leave again without being seen.
Từ trong câu: change, weapon, go, back, camp, hardly, expect, enter
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, if you thought you could have a better time with me than without me, I’d try to grab you before you changed your mind.
Từ trong câu: change, grab, think, better, time, try, mind
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the mother of the further moon, John Carter, how came you here, and have you become a Darseen that you can change your color at will?”
Từ trong câu: change, mother, further, moon, come, become, color
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The young ladies of this country have a dreadfully poky time of it, so far as I can learn; I don’t see why I should change my habits for THEM.”
Từ trong câu: change, young, lady, country, time, far, learn, see
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I can't change my temper, and I shrink from suffering as from death.
Từ trong câu: shrink, change, temper, suffer, death
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But that could change slightly, when the outstanding by-election in Dresden is over.
Từ trong câu: outstanding, change, slightly, election
«Results of 2005 German federal election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19606 (bản sửa đổi 4811470). · English Wikinews · CC BY 2.5
All these changes can be watched in any patient suffering from an acute fever.
Từ trong câu: acute, change, watch, patient, suffer, fever
«A-level Applied Science/Energy Transfer Systems/Body Temperature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113787 (bản sửa đổi 3826654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So, we can say that the change of temperature has a direction towards equality.
Từ trong câu: equality, change, temperature, direction, toward
«A-level Chemistry/AQA/Module 5/Thermodynamics/Temperature and the Zeroth Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239895 (bản sửa đổi 4430927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Your change in behaviour maybe recognised by someone close who can see the difference.
Từ trong câu: recognise, change, behavior, maybe, someone, close, see, difference
«Cultural Shifts in England/A Carer copes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247826 (bản sửa đổi 3756769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
More behavioral changes like using stairs instead of elevators can contribute to energy savings.
Từ trong câu: behavioral, change, like, use, stair, instead, elevator, contribute
«The University of 2050/The Sustainable Campus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463178 (bản sửa đổi 4393158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The workstation was a marvel and can change the learning experience for the better.
Từ trong câu: marvel, change, learn, experience, better
«Menomonie, Wisconsin History/LoganDennison», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203720 (bản sửa đổi 1597091). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Alternatively, he can change his attitude toward the job to a more positive one.
Từ trong câu: alternatively, change, attitude, toward, job, positive
«Attitudes and Behavior», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
This change is a proof that personal conscientiousness could no more be relied upon.
Từ trong câu: rely, change, proof, personal
Barthold Georg Niebuhr, Niebuhr's lectures on Roman history, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71385. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Changing the suffix can change the meaning or the grammar of the word.
Từ trong câu: suffix, change, mean, grammar, word
«Japanese language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3937 (bản sửa đổi 10757611). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Flautists can change the pitch by pushing buttons or changing the direction of the breath.
Từ trong câu: pitch, change, push, button, direction, breath
«Flute», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14223 (bản sửa đổi 10506130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These changes of mood can be heard in a lot of his music.
Từ trong câu: mood, change, hear, lot, music
«Robert Schumann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38673 (bản sửa đổi 9818735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some goddesses can change how they look, so they have two or three different images.
Từ trong câu: goddess, change, look, different, image
«Devi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144695 (bản sửa đổi 10975468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Changes in the toxicity can even be caused by the weather or altitude.
Từ trong câu: altitude, change, even, cause, weather
«Mamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536841 (bản sửa đổi 10934848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Changing the focus can change the whole meaning of what you are trying to say.
Từ trong câu: whole, change, focus, mean, try
«Intonation (speech)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856968 (bản sửa đổi 10591015). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists think that this frog can live in places that have been changed.
Từ trong câu: live, change, place, scientist, think, frog
«Kurixalus chaseni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091862 (bản sửa đổi 9421900). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng change
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sudden change | 3.635 lần |
| climate change | 2.923 lần |
| change the subject | 3.848 lần |
| change colour | 1.637 lần |
| suddenly change | 1.993 lần |
| change places | 1.478 lần |
| change into | 5.576 lần |
| great change | 3.703 lần |
| change of scene | 1.251 lần |
| change color | 1.064 lần |
| change since | 1.883 lần |
| change the conversation | 1.070 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ change
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ change trong kho câu?
- Kho câu có 6.554 câu có từ change hoặc các dạng của từ, trích từ 4.495 tác phẩm và tài liệu. 121 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ change xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ change gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.915 câu, rồi Bậc B1 với 1.495 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ change?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ change: can và could (772 câu), Câu phủ định (771 câu), Quá khứ đơn (740 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.