Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “change”

6.554 câu thật có từ change hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: change nghĩa là thay đổi. change là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to change; make different. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ change

Danh sách câu dẫn chứng (298 câu)

  • This frog can change color to hide from animals that want to eat it.

    Từ trong câu: change, animal, color, want, hide, frog, eat

    «Phasmahyla exilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=876265 (bản sửa đổi 10895242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Play it now, and you should see the fish change when you touch them.

    Từ trong câu: change, now, touch, play, see, fish

    «Creating a Simple 3D Game with XNA/Adding NPCs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217559 (bản sửa đổi 4103013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His shirt and nose were changed in the second year of the program.

    Từ trong câu: change, year, second, program, nose, shirt

    «Ernie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273143 (bản sửa đổi 10862019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After meeting, the girls changed places to meet the mother or the father.

    Từ trong câu: change, place, meet, father, mother, girl

    «The Parent Trap (1961 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404454 (bản sửa đổi 10937209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The name of the building was changed when the bank changed its name.

    Từ trong câu: change, name, build, bank

    «Banco Santander Argentina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=926525 (bản sửa đổi 10371502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “No, not at all; but if you think it wrong, you had much better change.”

    Từ trong câu: change, wrong, think, much, better

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Ye know me of old--I have not changed; come on, an’ it like you.”

    Từ trong câu: change, you, know, old, come, like

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The change was made with the words, and the doctor sat down beside his son.

    Từ trong câu: change, make, word, doctor, sit, down, beside, son

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At this point the name was changed to what we now use today.

    Từ trong câu: change, point, name, now, today, use

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164575 (bản sửa đổi 4090111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cousin, I shall try to let them find him changed in nothing else.

    Từ trong câu: change, cousin, try, let, find, nothing, else

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • People change the places where the frog lives to make farms and places to raise animals.

    Từ trong câu: change, place, people, frog, life, make, farm, raise

    «Mannophryne urticans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1172959 (bản sửa đổi 10113527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It could change the rain and make the islands too hot, which could hurt the frog.

    Từ trong câu: change, make, rain, hot, island, hurt, frog

    «Leptodactylus albilabris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231781 (bản sửa đổi 10599549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It would make us the talk of the place, if we were not to change partners.”

    Từ trong câu: change, make, talk, place, partner

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He felt it, as did the other dogs, and knew that a change was at hand.

    Từ trong câu: change, feel, dog, know, hand

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you have made changes, it will ask you to save them.

    Từ trong câu: change, ask, make, save

    «MIRC Scripting/Basics/Become Familiar with mIRC», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150716 (bản sửa đổi 4667111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Before that, scientists thought the brain could not change over time.

    Từ trong câu: change, scientist, brain, think, time

    «Matilda effect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855119 (bản sửa đổi 11004929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can do this by changing its red and orange spots.

    Từ trong câu: change, red, spot, orange

    «Phasmahyla exilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=876265 (bản sửa đổi 10895242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All changes are listed below, and so are the surprise songs.

    Từ trong câu: change, list, song, below, surprise

    «The Red Tour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1051545 (bản sửa đổi 11008998). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then, you check if it has changed when you turn back.

    Từ trong câu: change, back, turn, check

    «Lucid Dreaming/Reality Checks/Reading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4950 (bản sửa đổi 4294353). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Put the word you changed in the beginning of the sentence.

    Từ trong câu: change, begin, put, sentence, word

    «Finnish/Dialogue 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=185937 (bản sửa đổi 4660149). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can change what is in the box any time also.

    Từ trong câu: change, box, time

    «KS3 Computing/Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361408 (bản sửa đổi 3093095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The change was made in me; the thing was done.

    Từ trong câu: change, make, thing

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Things are sure to change for you by and by....”

    Từ trong câu: change, are, by, you, sure, thing

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As she stood looking down at them, her face changed.

    Từ trong câu: change, stand, look, down, face

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was wonderful what a change had come over Joe.

    Từ trong câu: change, wonderful, come

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The only personal ending that changes its first letter is б→з.

    Từ trong câu: change, end, personal, letter, first

    «A Handbook of Kyrgyz Grammar/Simple Sentences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245806 (bản sửa đổi 4657515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Time has gone on and brought with it its changes.

    Từ trong câu: change, time, go, bring

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This shows how his role has changed over time.

    Từ trong câu: change, time, show, role

    «Cangdi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=947536 (bản sửa đổi 10881453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I want to let you get back to changing.

    Từ trong câu: change, back, let, want, get

    «Wikinews interviews Australian blind Paralympic skier Melissa Perrine», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=616290 (bản sửa đổi 4830099). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • People could change classes if they made more money.

    Từ trong câu: change, make, money, people, class

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Economic and Social Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280569 (bản sửa đổi 3116955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng change

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sudden change3.635 lần
climate change2.923 lần
change the subject3.848 lần
change colour1.637 lần
suddenly change1.993 lần
change places1.478 lần
change into5.576 lần
great change3.703 lần
change of scene1.251 lần
change color1.064 lần
change since1.883 lần
change the conversation1.070 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ change

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ change trong kho câu?
Kho câu có 6.554 câu có từ change hoặc các dạng của từ, trích từ 4.495 tác phẩm và tài liệu. 121 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ change xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ change gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.915 câu, rồi Bậc B1 với 1.495 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ change?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ change: can và could (772 câu), Câu phủ định (771 câu), Quá khứ đơn (740 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.