Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “change”

6.516 câu thật có từ change hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: change nghĩa là thay đổi. change là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to change; make different. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ change

Danh sách câu dẫn chứng (764 câu)

Từ hay đi cùng change

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sudden change3.635 lần
climate change2.923 lần
change the subject3.848 lần
change colour1.637 lần
suddenly change1.993 lần
change places1.478 lần
change into5.576 lần
great change3.703 lần
change of scene1.251 lần
change color1.064 lần
change since1.883 lần
change the conversation1.070 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ change

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ change trong kho câu?
Kho câu có 6.516 câu có từ change hoặc các dạng của từ, trích từ 4.493 tác phẩm và tài liệu. 122 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ change xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ change gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.904 câu, rồi Bậc B1 với 1.485 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ change?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ change: can và could (770 câu), Câu phủ định (764 câu), Quá khứ đơn (729 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.