onstage
tính từB1onstage nghĩa là trên sân khấu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
onstage là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated or taking place on the area of a stage visible to the audience.
Các nét nghĩa của từ onstage
- 1
tính từB1
situated or taking place on the area of a stage visible to the audience
nằm hoặc diễn ra trên khu vực của sân khấu mà khán giả có thể nhìn thấydịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa offstage
Câu hỏi thường gặp về onstage
onstage nghĩa là gì?
onstage nghĩa là trên sân khấu (bản dịch máy, chưa biên tập). onstage là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated or taking place on the area of a stage visible to the audience.
onstage được dùng trong câu như thế nào?
Although he does not appear onstage, Bubba has a prominent role as the backstage security guard in Controlled Chaos. («Jeff Dunham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324461 (bản sửa đổi 10827238).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/onstage, mã đối chiếu EV-B83334B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng