Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “await”

498 câu thật có từ await hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: await nghĩa là chờ đợi. await là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: look forward to the probable occurrence of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ await

Danh sách câu dẫn chứng (498 câu)

Từ hay đi cùng await

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
await the arrival1.350 lần
anxiously await868 lần
impatiently await516 lần
patiently await387 lần
await the result811 lần
await the issue359 lần
await developments200 lần
calmly await267 lần
eagerly await280 lần
fate await304 lần
await the coming700 lần
await the signal208 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ await

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ await trong kho câu?
Kho câu có 498 câu có từ await hoặc các dạng của từ, trích từ 363 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ await xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ await gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 214 câu, rồi Bậc C1 với 169 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ await?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ await: Quá khứ đơn (134 câu), Câu phủ định (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.