Câu tiếng Anh có từ “await”
482 câu thật có từ await hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: await nghĩa là chờ đợi. await là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: look forward to the probable occurrence of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ await
Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ await
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ await trong kho câu?
- Kho câu có 482 câu có từ await hoặc các dạng của từ, trích từ 358 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ await xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ await gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 210 câu, rồi Bậc C1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ await?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ await: Quá khứ đơn (131 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Câu phủ định (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.