Câu tiếng Anh có từ “await”
489 câu thật có từ await hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: await nghĩa là chờ đợi. await là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: look forward to the probable occurrence of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ await
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I walked the last mile, thinking as I went along of what I had to do; and left the carriage that had followed me all through the night, awaiting orders to advance.
Từ trong câu: await, walk, last, mile, think, go, leave, carriage
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While awaiting orders on the river we consumed a great deal of time hunting chickens and ducks.
Từ trong câu: duck, await, order, river, consume, great, deal, time
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then Mr. Wells proposed to carry Edmund to Kate's house, where some friends were awaiting him; and for some days I saw him not again.
Từ trong câu: proposed, await, mr, well, propose, carry, house, friend
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The streets of those cities were lined with people to await his coming and police patrols made way for him.
Từ trong câu: police, patrol, await, street, city, line, people, come
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The night before, he had been taken out and put on board the lighter, which, pushing out from shore, had awaited our arrival.
Từ trong câu: push, arrival, lighter, await, night, take, out, put
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And now that we know what they are like there is no difficulty in tracing out the sort of life which awaits either of them.
Từ trong câu: difficulty, either, trace, sort, await, now, know, like
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A series of basketball games was carried on between the base unit companies and other commands which were in Archangel for a week or more awaiting transfer to another point.
Từ trong câu: basketball, series, game, carry, base, unit, company, command
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng await
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ await
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ await trong kho câu?
- Kho câu có 489 câu có từ await hoặc các dạng của từ, trích từ 360 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ await xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ await gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 211 câu, rồi Bậc C1 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ await?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ await: Quá khứ đơn (132 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Câu phủ định (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.