Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surprise”

2.089 câu thật có từ surprise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surprise nghĩa là ngạc nhiên. surprise là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the astonishment you feel when something totally unexpected happens to you. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surprise

Danh sách câu dẫn chứng (2.089 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng surprise nằm ở trang từ điển: surprise đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surprise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surprise trong kho câu?
Kho câu có 2.089 câu có từ surprise hoặc các dạng của từ, trích từ 1.035 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surprise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surprise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 625 câu, rồi Bậc B1 với 404 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.