Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pyjamas

danh từ
B2
pyjamases

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

pyjamas là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    pyjamases
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa pyjamas và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    In pyjamas and slippers he seated himself at the dining-room table.

    Anh mặc bộ đồ ngủ và đi dép lê ngồi ở bàn ăn.

    Phillips, David Graham, A Woman Ventures: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Well, Charmian was in a swimming suit, I was in pyjamas, and Tehei wore only a loin-cloth.
    London, Jack, The cruise of the Snark, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Conspicuous units were a gentleman in dressing-gown and pyjamas, a couple of chimneysweeps, and a labouring cyclist on his way to work.

    Đơn vị dễ thấy là một quý ông mặc áo choàng và bộ đồ ngủ, một vài người quét ống khói và một người đi xe đạp đang lao động trên đường đi làm.

    Hornung, E. W. (Ernest William), The Camera Fiend, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    He had tied the pyjamas round his neck to carry them easily.

    Anh đã buộc bộ đồ ngủ quanh cổ để mang chúng dễ dàng.

    Nesbit, E. (Edith), The Wouldbegoods, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "Oh but," said Ralph, as he got into his little pyjamas, "she has been so awfully brave, you know--saved my life, you know."
    Meade, L. T., The Little School-Mothers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    They were sitting in their pyjamas, with their bare feet in grass slippers.
    Griffith, George Chetwynd, The World Masters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Helen could always command a man asleep there in pyjamas from her drawing-room window, up to eleven o’clock in the morning.
    Duncan, Sara Jeannette, The Simple Adventures of a Memsahib, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I say, Figaro, you might give me a clean suit of pyjamas: there, the second drawer from the top....
    Couperus, Louis, Old People and the Things That Pass
    Poor little beggar! flat on his back, in his pyjamas, his carbine by his side.
    Castle, Agnes, Rose of the World, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "No," smiled Earle from his great height down at the little figure in borrowed pyjamas, "I guess you're cured, old man!"
    Derieux, Samuel A. (Samuel Arthur), Frank of Freedom Hill, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    He nodded grotesquely over his raised legs, like two broomsticks in the pyjamas, with enormous bare feet at the end.
    Conrad, Joseph, The Shadow Line: A Confession, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The fire takes the place of nightshirt, pyjamas, or blanket--a poor substitute on a cold night!
    Carnegie, David Wynford, Spinifex and Sand A Narrative of Five Years' Pioneering and Exploration in Western Ausralia, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “pyjamas”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về pyjamas (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. pyjamas nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    pyjamas có nghĩa chính là: pyjamas là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "pyjamas".

    2. pyjamas thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    pyjamas là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của pyjamas theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pyjamas được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. pyjamas thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ pyjamas được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của pyjamas gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của pyjamas gồm: pyjamases.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pyjamas là gì?

    Từ pyjamas thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. pyjamas có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pyjamas?

    Từ pyjamas xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với pyjamas đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "In pyjamas and slippers he seated himself at the dining-room table." (Dịch nghĩa: Anh mặc bộ đồ ngủ và đi dép lê ngồi ở bàn ăn.). Câu văn minh họa cách dùng pyjamas làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pyjamas?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.