Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shore”

884 câu thật có từ shore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shore nghĩa là bờ biển. shore là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the land along the edge of a body of water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shore

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng shore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
opposite shore1.976 lần
sea shore2.878 lần
eastern shore1.036 lần
western shore934 lần
rocky shore678 lần
southern shore718 lần
northern shore687 lần
shore of lake778 lần
towards the shore1.459 lần
lake shore750 lần
near the shore1.576 lần
reached the shore1.090 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shore trong kho câu?
Kho câu có 884 câu có từ shore hoặc các dạng của từ, trích từ 557 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 273 câu, rồi Bậc B1 với 171 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shore: Quá khứ đơn (209 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (83 câu), Câu phủ định (70 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.