Câu tiếng Anh có từ “shore”
869 câu thật có từ shore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shore nghĩa là bờ biển. shore là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the land along the edge of a body of water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shore
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng shore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shore trong kho câu?
- Kho câu có 869 câu có từ shore hoặc các dạng của từ, trích từ 555 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 267 câu, rồi Bậc B1 với 168 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shore: Quá khứ đơn (205 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu), Câu phủ định (70 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.