E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purpose”

2.246 câu thật có từ purpose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purpose nghĩa là mục đích. purpose là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purpose

Danh sách câu dẫn chứng (172 câu)

Từ hay đi cùng purpose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
express purpose1.280 lần
sole purpose1.005 lần
practical purpose766 lần
special purpose884 lần
useful purpose636 lần
purpose of making1.117 lần
double purpose587 lần
cross purpose708 lần
definite purpose447 lần
main purpose614 lần
serve the purpose516 lần
purpose of obtaining391 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purpose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purpose trong kho câu?
Kho câu có 2.246 câu có từ purpose hoặc các dạng của từ, trích từ 1.733 tác phẩm và tài liệu. 52 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purpose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purpose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 778 câu, rồi Bậc B2 với 448 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purpose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purpose: Câu phủ định (251 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (172 câu), Quá khứ đơn (167 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.