Câu tiếng Anh có từ “play”
5.182 câu thật có từ play hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: play nghĩa là chơi. play là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: participate in games or sport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ play
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (5.182 câu)
There the play, or the novel, palpitates with life and vibrates with heart-throbs.
Từ trong câu: vibrate, play, novel, life, heart
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Don’t play marbles on the way, or I’ll slice you up for a subject.”
Từ trong câu: slice, play, marble, way, up, subject
Elbert Hubbard, The Man: A Story of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #52049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The playing of the orchestra drowned any noise that might have otherwise been heard.
Từ trong câu: orchestra, play, drown, noise, otherwise, hear
Howard Roger Garis, Larry Dexter and the Stolen Boy; or, A Young Reporter on the Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #56743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Marian plays with Roy every day, and mamma says Stop! when she hurts him.
Từ trong câu: mamma, play, every, day, stop, hurt
Various, Harper's Young People, November 14, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #60596. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When he has been to a concert, he can play every piece by memory.”
Từ trong câu: concert, play, every, piece, memory
Franz Hoffmann, Mozart's Youth. Nguồn: Project Gutenberg #65302. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also plays tricks and is a symbol for the spirit of music.
Từ trong câu: spirit, play, trick, symbol, music
«Erection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15211 (bản sửa đổi 11015705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If an orchestra is playing music, it is important that they all play exactly together.
Từ trong câu: orchestra, play, music, important, exactly, together
«Conducting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28362 (bản sửa đổi 8888792). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Daft Punk played in a pyramid on stage which was admired for its futuristic design.
Từ trong câu: daft, play, stage, admire, design
«Daft Punk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30874 (bản sửa đổi 10954733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this play, the plague is a person and acts like a dictator.
Từ trong câu: dictator, play, plague, person, act, like
«Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Himmler played a central role in planning the Holocaust and making it happen.
Từ trong câu: holocaust, play, central, role, plan, make, happen
«Heinrich Himmler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51075 (bản sửa đổi 10975436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It plays on both the first and last nights of the prom season.
Từ trong câu: prom, play, first, last, night, season
«BBC Symphony Orchestra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67291 (bản sửa đổi 10957764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also played in North America with Life of Agony and Coal Chamber.
Từ trong câu: agony, play, north, life, coal, chamber
«Megadeth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69457 (bản sửa đổi 10991183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has played all the well known concertos as well as new works.
Từ trong câu: concerto, play, well, know, new, work
«Joshua Bell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71623 (bản sửa đổi 10060771). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She played several other concertos with him conducting, and they made several recordings.
Từ trong câu: concerto, play, several, conduct, make, record
«Evelyn Barbirolli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89876 (bản sửa đổi 9816055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is one of the most badly played games in college football history.
Từ trong câu: badly, play, game, college, football, history
«Phil McGraw», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90162 (bản sửa đổi 10923007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While playing the player has a chance of building fleets and defenses for their planet.
Từ trong câu: fleet, play, player, chance, build, defense, planet
«OGame», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108463 (bản sửa đổi 10711594). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When he is not playing football, Manning likes collecting antiques with his mother and wife.
Từ trong câu: antique, play, football, man, like, collect, mother, wife
«Eli Manning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112714 (bản sửa đổi 9809070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Under Richelieu, a quarrel about a play became a matter for the government.
Từ trong câu: quarrel, play, become, matter, government
«Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He plays as central defender but also can play left or right back.
Từ trong câu: defender, play, central, leave, right, back
«Petri Pasanen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246996 (bản sửa đổi 10073806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played hockey but realized he was not good enough to be a professional player.
Từ trong câu: hockey, play, realize, good, enough, professional, player
«Michael Bublé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315640 (bản sửa đổi 10988098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It had played an active role in early period of the freedom struggle.
Từ trong câu: active, play, role, early, period, freedom, struggle
«Sonitpur district», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317675 (bản sửa đổi 10819730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The play has been made into television programs many times and also into some movies.
Từ trong câu: television, play, make, program, many, time, movie
«The Merchant of Venice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318396 (bản sửa đổi 10995252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is played on indoor courts by two teams with five players each.
Từ trong câu: indoor, play, court, team, five, player
«Futsal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324594 (bản sửa đổi 10938455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He plays the role of Kurt Hummel on the FOX television show Glee.
Từ trong câu: glee, play, role, fox, television, show
«Chris Colfer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=335260 (bản sửa đổi 9962649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played mainly swing standards and less jazz, even though he preferred jazz.
Từ trong câu: swing, play, mainly, standard, less, jazz, even, though
«Billy Tipton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=341282 (bản sửa đổi 10810326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also played franchise and league cricket for teams all over the world.
Từ trong câu: franchise, play, league, cricket, team, world
«Chris Gayle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346601 (bản sửa đổi 10785557). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pal had played Lassie in the seven MGM movies about the dog character.
Từ trong câu: pal, play, seven, movie, dog, character
«Lassie (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353756 (bản sửa đổi 10452518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before playing the mini-game, a certain number of coins are taken from all players.
Trước khi chơi trò chơi nhỏ, một số xu nhất định sẽ được lấy từ tất cả người chơi.
Từ trong câu: mini, play, game, certain, number, coin, take, player
«Mario Party 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383944 (bản sửa đổi 10440881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Religion does play a role in daily life, but it is kept separate from politics.
Từ trong câu: religion, play, role, daily, life, keep, separate, politics
«Polisario Front», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390723 (bản sửa đổi 10938711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played two games with them before he was cut from the team.
Từ trong câu: cut, play, game, team
«Kevin Stemke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=480406 (bản sửa đổi 10236603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng play
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ play
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ play trong kho câu?
- Kho câu có 5.182 câu có từ play hoặc các dạng của từ, trích từ 3.718 tác phẩm và tài liệu. 111 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ play xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ play gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.361 câu, rồi Bậc B1 với 1.060 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ play?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ play: Quá khứ đơn (909 câu), Câu phủ định (520 câu), can và could (382 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.