E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pine”

317 câu thật có từ pine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pine nghĩa là cây thông. pine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a coniferous tree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pine

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng pine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pine needles537 lần
pine trees1.914 lần
pine tree1.616 lần
pine forests491 lần
pine woods973 lần
pine apples344 lần
pine knots297 lần
pine apple378 lần
pine cones237 lần
pine wood854 lần
pine boughs250 lần
pitch pine295 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pine trong kho câu?
Kho câu có 317 câu có từ pine hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pine: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.