E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pine”

317 câu thật có từ pine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pine nghĩa là cây thông. pine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a coniferous tree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pine

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This mountain range is covered with pine forests, except close to rivers where there are rainforests.

    Từ trong câu: pine, mountain, range, cover, forest, except, close, river

    «Santiago Province (Dominican Republic)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81884 (bản sửa đổi 10603562). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are two main types of pine car lubricant, dry and liquid.

    Từ trong câu: pine, main, type, car, dry, liquid

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Pinewood Derby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55052 (bản sửa đổi 4053130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are pine trees, hardwoods, and even beautiful orchids.

    Từ trong câu: orchid, pine, tree, even, beautiful

    «US States/Florida/Everglades history», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91469 (bản sửa đổi 2489144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is Ole Bjerke, once tall and straight as a young pine of the forest, now a little bent over and gray.

    Từ trong câu: tall, gray, pine, bent, bend, once, straight, young

    John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where there is no likelihood of confusing it with southern pines, it is called simply yellow pine.

    Từ trong câu: confusing, likelihood, confuse, southern, pine, call, simply, yellow

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Excepting only the shadows, there was nothing somber in all this wild sea of pines.

    Từ trong câu: somber, except, shadow, nothing, wild, sea, pine

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Occasionally a tribe from Texas would come over on a visit, and then there was indeed a carnival in the "Great Pine Woods."

    Từ trong câu: carnival, occasionally, tribe, come, visit, indeed, great, pine

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pine needles537 lần
pine trees1.914 lần
pine tree1.616 lần
pine forests491 lần
pine woods973 lần
pine apples344 lần
pine knots297 lần
pine apple378 lần
pine cones237 lần
pine wood854 lần
pine boughs250 lần
pitch pine295 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pine trong kho câu?
Kho câu có 317 câu có từ pine hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pine: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.