Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pine”
317 câu thật có từ pine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pine nghĩa là cây thông. pine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a coniferous tree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pine
He lies down under a pine tree with his face turned towards Spain, so that people will know he died attacking.
Từ trong câu: pine, lie, down, tree, face, turn, toward, people
«The Song of Roland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526519 (bản sửa đổi 10977161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is Ole Bjerke, once tall and straight as a young pine of the forest, now a little bent over and gray.
Từ trong câu: tall, gray, pine, bent, bend, once, straight, young
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pine trong kho câu?
- Kho câu có 317 câu có từ pine hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pine: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.